Home Cho thuê nhà

Mẫu Hợp Đồng Thuê Nhà Mới Nhất 2020

hop-dong-thue-nha.JPG-1586249137.jpg
Mẫu hợp đồng thuê nhà mới nhất năm 2020, do luật sư soạn thảo. Nếu bạn đang cần mẫu hợp đồng thuê nhà bản gốc hăy đọc hết bài viết này và download file gốc của mẫu hợp đồng thuê nhà ở cuối bài viết.

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ
Số: …………………….

GIỮA

CÔNG TY ………………………………….
('Bên Cho Thuê')


CÔNG TY ………………………………….

 ('Bên Thuê')


NGÀY … THÁNG … NĂM  …

HỢP ĐỒNG THUÊ NÀY được lập và kư kết ngày [*], bởi và giữa:
BÊN A:
-    Tên Công ty    : CÔNG TY ……………………..
-    Đại diện    : ……………………            Chức vụ: ………………..
-    Địa chỉ    : ………………………..
-    Mă số thuế    : ………………………
-    Số tài khoản    : ………………… tại Ngân hàng ………………………
-    Điện thoại    : ………………………….
   
(Sau đây được gọi là 'Bên Cho Thuê')
BÊN B:
-    Tên Công ty    :
-    Đại diện    :
-    Địa chỉ    :      
-    Mă số thuế    : 0
-    Số tài khoản    : [*]  tại Ngân hàng [*]  - Chi nhánh [*]
-    Điện thoại    : [*]
(Sau đây được gọi là 'Bên Thuê')
Bên Thuê và Bên Cho Thuê sau đây sẽ được gọi riêng là 'Bên' và gọi chung là 'Các Bên' hoặc 'Hai Bên'.
XÉT RẰNG:
(A)    Bên Cho Thuê là doanh nghiệp được quyền quản lư, khai thác, cho thuê lại Ṭa Nhà như được định nghĩa dưới đây.
(B)    Bên Cho Thuê đồng ư cho thuê và Bên Thuê đồng ư thuê Ṭa Nhà dựa trên các điều kiện và điều khoản dưới đây.
DO ĐÓ, CÁC BÊN THỎA THUẬN NHƯ SAU:
Điều 1.    Các định nghĩa
1.1.    'Ṭa Nhà' nghĩa là toàn bộ ṭa nhà được mô tả tại Phụ Lục 1.
1.2.    'T́nh Trạng Ban Đầu' nghĩa là t́nh trạng của Ṭa Nhà vào ngày thực tế bàn giao cho Bên Thuê, ngoại trừ các hao ṃn hợp lư.
1.3.    Thời Hạn Thuê nghĩa là toàn bộ thời hạn thuê được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng Thuê này và được đề cập tại Phụ Lục 1.
1.4.    'Ngày Hết Hạn' nghĩa là ngày cuối cùng của Thời Hạn Thuê.
1.5.    'Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê' nghĩa là ngày liền sau ngày kết thúc Thời Gian Không Tính Tiền Thuê như được đề cập tại Phụ Lục 1.
1.6.    'Ngày Bàn Giao' nghĩa là ngày như được đề cập tại Phụ Lục 1.
1.7.    'Các Khoản Thuế' có nghĩa như được nêu tại Điều 6 của Hợp Đồng Thuê này.
1.8.    'Khoản Phí Khác'/ 'Phí Dịch Vụ' nghĩa là các chi phí cho việc sử dụng các dịch vụ, các tiện ích khác như được liệt kê tại Điều 4 của Hợp Đồng Thuê này.
1.9.    'Bản Kê Cuối Cùng' có nghĩa như được định nghĩa tại Điều 9.4 của Hợp Đồng Thuê này.
1.10.    'Sự Kiện Bất Khả Kháng' có nghĩa như được định nghĩa tại Điều 12 của Hợp Đồng Thuê này.
Điều 2.    Thỏa Thuận Cho Thuê
2.1.    Cho Thuê
Bên Cho Thuê đồng ư cho thuê và Bên Thuê nhận thuê Ṭa Nhà cùng với tất cả đồ đạc và vật dụng đă được Bên Cho Thuê lắp đặt sẵn tại Ṭa Nhà. Bên Cho Thuê sẽ chuẩn bị sẵn Ṭa Nhà ở T́nh Trạng Ban Đầu và Bên Thuê sẽ nhận Ṭa Nhà theo hiện trạng.
2.2.    Mục Đích
Ṭa Nhà sẽ được Bên Thuê sử dụng để làm văn pḥng làm việc và các mục đích khai thác khác được liệt kê tại Điều 7.1(d) ('Mục Đích'). Bên Thuê phải sử dụng Ṭa Nhà theo đúng Mục Đích trên và không được thay đổi Mục Đích trong suốt Thời Hạn Thuê.
2.3.    Thời Hạn Thuê
(a)    Thời Hạn Thuê bắt đầu từ Ngày Bàn Giao và kết thúc vào Ngày Hết Hạn, bao gồm cả hai ngày này. Thời Hạn Thuê bao gồm Thời Gian Không Tính Tiền Thuê và Thời Gian Tính Tiền Thuê, trong đó:
-    Thời Gian Không Tính Tiền Thuê: Bên Cho Thuê đồng ư miễn Tiền Thuê để Bên Thuê sửa chữa Ṭa Nhà trong thời gian quy định tại Phụ Lục 1. Để tránh hiểu nhầm, Bên Thuê có tránh nhiệm thanh toán Phí Dịch Vụ và/hoặc (các) Khoản Phí Khác, Các Khoản Thuế trong thời gian này.
-    Thời Gian Tính Tiền Thuê: được tính từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê cho đến hết ngày hết hạn Thời Hạn Thuê.
(b)    Bên Thuê sẽ được quyền ưu tiên để gia hạn Thời Hạn Thuê. Theo đó, ít nhất là 05 (năm) tháng trước Ngày Hết Hạn, Bên Cho Thuê có thể, theo toàn quyền quyết định của ḿnh, gửi cho Bên Thuê một bản đề nghị gia hạn Hợp Đồng Thuê (sau đây gọi là 'Đề Nghị Gia Hạn Hợp Đồng Thuê') bao gồm mức giá và thời hạn thuê mới. Bên Thuê phải trả lời bằng văn bản về quyết định của ḿnh đối với Đề Nghị Gia Hạn Hợp Đồng Thuê mà Bên Cho Thuê gửi chậm nhất là 04 (bốn) tháng trước Ngày Hết Hạn.
(c)    Sau thời hạn này, nếu Bên Thuê không trả lời hoặc trả lời từ chối Đề Nghị Gia Hạn Hợp Đồng Thuê, th́ Hợp Đồng Thuê này sẽ tự động chấm dứt vào Ngày Hết Hạn. Trong ṿng 03 (ba) tháng cuối cùng trước Ngày Hết Hạn, Bên Cho Thuê có quyền giới thiệu và cho người thuê mới xem Ṭa Nhà trong thời gian làm việc sau khi đă thông báo trước cho Bên Thuê.
(d)    Trường hợp Bên Cho Thuê và Bên Thuê đồng ư gia hạn Hợp Đồng Thuê theo quy định Đề Nghị Gia Hạn Hợp Đồng Thuê, Các Bên phải tiến hành kư kết bản sửa đổi Hợp Đồng Thuê này chậm nhất là 03 (ba) tháng trước Ngày Hết Hạn.
Điều 3.    Nghĩa vụ thanh toán Tiền Thuê của Bên Thuê
3.1.    Bên Thuê có nghĩa vụ thanh toán Tiền Thuê và Thuế Giá Trị Gia Tăng tương ứng theo định kỳ được quy định tại Phụ Lục 1. 
3.2.    Nếu Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê không phải là ngày đầu tiên của tháng, th́ Tiền Thuê của tháng đầu tiên sẽ được tính dựa trên tổng số ngày c̣n lại của tháng đó tính từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê. Tiền Thuê cho tháng cuối cùng của Thời Hạn Thuê sẽ được tính trên tổng số ngày thuê của tháng đó.
3.3.    Trường hợp vào Ngày Bàn Giao mà Bên Thuê không đến nhận bàn giao và không có lư do chính đáng được Bên Cho Thuê chấp nhận th́ Hai Bên đồng ư xem như Biên bản bàn giao đă được kư kết và Ṭa Nhà đă được bàn giao đúng quy định tại Hợp Đồng Thuê, đồng thời Bên Thuê phải thanh toán Tiền Thuê và Thuế Giá Trị Gia Tăng cho Bên Cho Thuê bất kể Bên Thuê đă thực tế sử dụng Ṭa Nhà hay chưa.
Điều 4.    Nghĩa vụ thanh toán Phí Dịch Vụ và/hoặc (các) Khoản Phí Khác
4.1.    Bên Thuê chịu trách nhiệm thanh toán tất cả các Phí Dịch Vụ và/hoặc các Khoản Phí Khác (và các khoản thuế, phí có liên quan) đối với các dịch vụ, tiện ích do Bên Thuê sử dụng tại Ṭa Nhà trong suốt Thời Hạn Thuê cho đơn vị/nhà cung cấp dịch vụ, tiện ích do Bên Thuê lựa chọn. Để tránh hiểu nhầm, Phí Dịch Vụ và/hoặc các Khoản Phí Khác bao gồm nhưng không giới hạn:
-    Điện và nước sử dụng tại Ṭa Nhà;
-    Chi phí điện thoại bao gồm cả chi phí lắp đặt, kết nối điện thoại;
-    Dọn dẹp vệ sinh bên trong Ṭa Nhà;
-    Toàn bộ các bảo tŕ và tiêu hao thay thế do sử dụng bên trong Ṭa Nhà;
-    Kiểm soát côn trùng ở các khu vực công cộng;
-    Các chi phí khác có liên quan đến dịch vụ, tiện ích mà Bên Thuê sử dụng tại Ṭa Nhà.
Điều 5.    Tiền Đặt Cọc
5.1.    Tiền Đặt Cọc
(a)    Bên Thuê phải thanh toán cho Bên Cho Thuê một khoản tiền đặt cọc ('Tiền Đặt Cọc') được nêu tại Phụ Lục 1. Tiền Giữ Chỗ mà Bên Thuê đă nộp sẽ được Bên Cho Thuê cấn trừ vào Tiền Đặt Cọc, Bên Thuê chỉ phải thanh toán số Tiền Đặt Cọc c̣n lại sau khi cấn trừ Tiền Giữ Chỗ.
(b)    Tiền Đặt Cọc phải được thanh toán trong ṿng 24 (hai mươi bốn) giờ ngay sau khi Hợp Đồng Thuê này được kư kết.
(c)    Tiền Đặt Cọc sẽ do Bên Cho Thuê giữ để đảm bảo cho Bên Thuê thực hiện đúng và tuân thủ đầy đủ tất cả các quy định, cam kết, điều khoản và điều kiện đối với Bên Thuê được quy định trong Hợp Đồng Thuê này, mà không ảnh hưởng đến các quyền khác của Bên Cho Thuê trong việc khiếu nại đ̣i bồi thường thiệt hại nếu Hợp Đồng Thuê này bị chấm dứt trước hạn do vi phạm của Bên Thuê.
(d)    Trường hợp Bên Thuê không thực hiện đúng và tuân thủ các quy định, cam kết, điều khoản và điều kiện nói trên, và Bên Thuê không khắc phục việc không tuân thủ hoặc không thực hiện đó trong ṿng 10 (mười) ngày sau khi nhận được thông báo của Bên Cho Thuê, th́ Bên Cho Thuê có quyền (nhưng không có nghĩa vụ) sử dụng Tiền Đặt Cọc đó để thanh toán các khoản tiền chưa thanh toán hoặc để khắc phục bất kỳ vi phạm nào của Bên Thuê, hoặc khấu trừ vào Tiền Đặt Cọc cho bất kỳ thiệt hại hoặc chi phí nào mà Bên Cho Thuê phải chịu do vi phạm của Bên Cho Thuê.
(e)    Trường hợp Tiền Đặt Cọc bị sử dụng hoặc bị khấu trừ như nói trên, Bên Thuê phải, trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày có yêu cầu của Bên Cho Thuê, ngay lập tức đặt cọc cho Bên Cho Thuê bằng cách thanh toán một khoản tương đương với số tiền bị sử dụng và/hoặc bị khấu trừ từ Tiền Đặt Cọc. Việc Bên Thuê không thực hiện điều này sẽ cấu thành một vi phạm Hợp Đồng Thuê.
(f)    Bên Thuê không có quyền dùng Tiền Đặt Cọc hoặc yêu cầu dùng Tiền Đặt Cọc để thanh toán hoặc cấn trừ bất kỳ khoản Tiền Thuê hoặc khoản tiền nào c̣n nợ Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng Thuê này, trừ trường hợp được Bên Cho Thuê đồng ư.
(g)    Bên Thuê sẽ bị mất Tiền Đặt Cọc trong trường hợp quy định tại Điều 11.2.(b).
(h)    Trong thời hạn 05 Ngày làm việc kể từ ngày kư kết Hợp Đồng Thuê, nếu Bên Thuê không thực hiện chuyển khoản Tiền Đặt Cọc đầy đủ (sau khi đă cấn trừ Tiền Giữ Chỗ) cho Bên Cho Thuê th́ Các Bên thống nhất rằng Bên Thuê đă hủy bỏ Hợp Đồng Thuê này (trừ trường hợp Bên Cho Thuê không nhận được Tiền Đặt Cọc do lỗi của hệ thống ngân hàng hoặc do Bên Cho Thuê không cung cấp đúng thông tin tài khoản ngân hàng). Khi đó, Bên Thuê sẽ mất toàn bộ số tiền giữ chỗ/thanh toán mà Bên Thuê đă nộp/chuyển khoản cho Bên Cho Thuê trước đó (nếu có), trừ trường hợp Các Bên có thỏa thuận khác.
5.2.    Hoàn Trả Tiền Đặt Cọc
(a)    Trường hợp Bên Thuê thực hiện và tuân thủ đúng các quy định, cam kết, điều khoản và điều kiện của Hợp Đồng Thuê này tính đến và bao gồm Ngày Hết Hạn, hoặc trong trường hợp quy định tại Điều 11.2.(a), Bên Cho Thuê sẽ hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc không tính lăi cho Bên Thuê trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày sau khi các việc sau đă được hoàn tất:
-    Bên Thuê đă khôi phục, khắc phục hoặc sửa chữa Ṭa Nhà về hiện trạng ban đầu của Ṭa Nhà vào Ngày Bàn Giao; và
-    Ṭa Nhà trống đă được giao lại cho Bên Cho Thuê; và
-    Bên Thuê đă thanh toán tất cả các khoản nợ chưa thanh toán bao gồm nhưng không giới hạn Tiền Thuê, Các Khoản Thuế chưa thanh toán, bất kỳ và mọi chi phí sửa chữa và thay mới các trang thiết bị cố định, không cố định nào kém chất lượng, bảo dưỡng, bảo tŕ kém hoặc thất lạc được liệt kê trong Bản Kê Cuối Cùng và/hoặc bất kỳ và mọi khoản bồi thường Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê trong trường hợp Bên Thuê vi phạm Hợp Đồng Thuê này; và Bên Thuê đă thanh toán Phí Dịch Vụ và/hoặc các Khoản Phí Khác mà Bên Thuê sử dụng tại Ṭa Nhà.
(b)    Để tránh hiểu lầm, sau khi khấu trừ vào Tiền Đặt Cọc nhưng vẫn không đủ, Bên Cho Thuê có quyền yêu cầu Bên Thuê thanh toán bất kỳ khoản tiền nào, kể cả tiền bồi thường thiệt hại. Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê theo quy định của Hợp Đồng Thuê này trong ṿng 07 (bảy) ngày từ ngày Bên Cho Thuê yêu cầu.
5.3.    Duy tŕ Tiền Đặt Cọc
Tiền Đặt Cọc phải được duy tŕ suốt Thời Hạn Thuê theo mức được quy định tại Phụ Lục 1 mà không phải trả lăi cho Bên Thuê.
Điều 6.    Các Khoản Thuế
6.1.    Bên Thuê phải trả bất kỳ và mọi khoản thuế và lệ phí, bao gồm nhưng không giới hạn Thuế Giá Trị Gia Tăng trên Tiền Thuê được áp dụng cho và có liên quan đến Hợp Đồng Thuê này, được pháp luật Việt Nam quy định tùy từng thời điểm trong suốt Thời Hạn Thuê ('Các Khoản Thuế').
6.2.    Trừ khi pháp luật Việt Nam có quy định khác, Các Khoản Thuế phải được thanh toán cùng lúc với các khoản thanh toán có liên quan.
Điều 7.    Cam kết và trách nhiệm của Các Bên
7.1.    Bên Cho Thuê cam kết thực hiện các công việc sau:
(a)    Bàn giao Ṭa Nhà cho Bên Thuê theo hiện trạng;
(b)    Đảm bảo Bên Thuê được toàn quyền sử dụng, kinh doanh theo Mục Đích trong suốt Thời Hạn Thuê. Ngoại trừ trường hợp xảy ra Sự Kiện Bất Khả Kháng, nếu Bên Cho Thuê làm cho Bên Thuê bị gián đoạn thời gian thuê (không được sử dụng trọn vẹn, ổn định Ṭa Nhà) th́ Bên Cho Thuê đồng ư không tính Tiền Thuê của giai đoạn đó; ngoài ra Bên Cho Thuê đồng ư bồi thường thiệt hại cho Bên Thuê nếu việc gián đoạn do lỗi trực tiếp của Bên Cho Thuê;
(c)    Cho phép Bên Thuê sửa chữa, cải tạo Ṭa Nhà theo nhu cầu sử dụng của Bên Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê có trách nhiệm phê duyệt, thông qua qua các bản vẽ thi công sửa chữa cải tạo hợp lư của Bên Thuê trong ṿng chậm nhất là năm (05) ngày làm việc kể từ khi Bên Cho Thuê nhận được bản vẽ từ Bên Thuê. Sau thời gian này, Bên Thuê được phép trang trí, trang bị nội thất, cải tạo, sửa chữa bên trong Ṭa Nhà theo nhu cầu của Bên Thuê và không làm thay đổi kết cấu chính của Ṭa nhà;
(d)    Bên Thuê được sử dụng, khai thác và thu lợi từ toàn bộ giá trị sử dụng của Ṭa Nhà, bao gồm, nhưng không giới hạn, việc quảng cáo bên trong, bên ngoài và/hoặc được gắn/liên kết đến Ṭa Nhà … với điều kiện có sự đồng ư bằng văn bản của Bên Cho Thuê. Để tránh hiểu nhầm, Bên Cho Thuê không được từ chối nếu việc khai thác của Bên Thuê là hợp pháp và phù hợp với Mục Đích.
Nếu Bên Thuê sử dụng sai Mục Đích, dẫn đến Bên Cho Thuê phải bồi thường thiệt hại cho bên thứ ba th́ Bên Thuê có trách nhiệm hoàn trả lại cho Bên Cho Thuê một khoản tiền tương ứng với số tiền bồi thường này;
(e)    Bên Cho Thuê cam kết Ṭa Nhà đă được mua bảo hiểm theo quy định pháp luật;
(f)    Cho phép Bên Thuê được cho bên thứ ba thuê lại một phần diện tích thuê với điều kiện (i) việc cho bên thứ ba thuê lại phải phù hợp quy định pháp luật và phù hợp với Mục Đích, (ii) diện tích cho thuê lại không quá ba (3) tầng (ngoại trừ tầng trệt và tầng lửng) dùng để làm văn pḥng làm việc, và (iii) phải được sự đồng ư của Bên Cho Thuê.
(g)    Cho phép Bên Thuê được cải tạo tầng trệt để thực hiện các hoạt động kinh doanh dịch vụ ăn uống trong phạm vi cho phép của pháp luật.
7.2.    Bên Thuê cam kết thực hiện các công việc sau:
(i)    Có đủ điều kiện để thực hiện hoạt động kinh doanh theo quy định pháp luật, tuân thủ tất cả các thủ tục hành chính và các thủ tục pháp lư khác của Việt Nam liên quan đến hoạt động của ḿnh, kể cả giấy phép kinh doanh và các vấn đề bảo vệ môi trường, an toàn vệ sinh và an ninh trật tự chung; chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật đối với các hoạt động kinh doanh của ḿnh;
(ii)    thanh toán đúng hạn Tiền Thuê, Phí Dịch Vụ và/hoặc (các) Khoản Phí Khác cho Bên Cho Thuê, nhà cung cấp theo quy định tại Hợp Đồng Thuê này;
(iii)    xin chấp thuận của Bên Cho Thuê trước bằng văn bản đối với các nhà thầu thực hiện công việc hoàn thiện nội thất. Bên Thuê phải tŕnh các bản vẽ thiết kế và hoàn thiện nội thất theo hướng dẫn của Bên Cho Thuê để Bên Cho Thuê xem xét và chấp thuận;
(iv)    chỉ trang trí, trang bị nội thất, sửa chữa, cải tạo bên trong Ṭa Nhà và không làm thay đổi kết cấu chính của Ṭa Nhà, sau khi có sự chấp thuận trước bằng văn bản của Bên Cho Thuê;
(v)    sử dụng Ṭa Nhà đúng Mục Đích được nêu tại Hợp Đồng Thuê;
(vi)    để Ṭa Nhà được sử dụng ổn định trong Thời Hạn Thuê, Bên Thuê bằng chi phí của ḿnh, có trách nhiệm thực hiện việc bảo tŕ bảo dưỡng thường xuyên và định kỳ, sửa chữa hư hỏng đối với tất cả các hệ thống cơ điện, thiết bị của Ṭa Nhà trong Thời Hạn Thuê.
(vii)    tự lắp đặt, bảo dưỡng và chịu trách nhiệm hoàn toàn đối với hệ thống an ninh của ḿnh trong phạm vi Ṭa Nhà, và giải phóng Bên Cho Thuê khỏi mọi trách nhiệm đối với thương tật, thiệt hại về người hoặc tài sản của Bên Thuê và/hoặc những người sử dụng Ṭa Nhà của Bên Thuê, gây ra bởi hoặc là hệ quả của hành vi trộm cắp, đột nhập hay xâm phạm trái phép, hành vi cố ư phá hoại, hoặc bất cứ nguyên nhân tương tự nào;
(viii)    chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ hư hỏng hoặc mất mát nào xảy ra cho Ṭa Nhà, Ṭa Nhà hoặc các bên thứ ba trực tiếp gây ra bởi bất kỳ hành vi, sự sai trái, cẩu thả hoặc sai sót của Bên Thuê hoặc nhân viên của Bên Thuê;
(ix)    tại mọi thời điểm trong suốt Thời Hạn Thuê, mua và duy tŕ bảo hiểm tài sản thuộc quyền sở hữu của Bên Thuê trong Ṭa Nhà;
(x)    cho phép Bên Cho Thuê và người đại diện hợp pháp của Bên Cho Thuê, tại mọi thời điểm hợp lư, được tiếp cận, kiểm tra và xem xét t́nh trạng của Ṭa Nhà:
•    nếu phát hiện Bên Thuê vi phạm các quy định của Hợp Đồng Thuê, Bên Thuê phải khắc phục, sửa chữa trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày Bên Cho Thuê yêu cầu. Nếu quá thời hạn trên, Bên Cho Thuê có quyền tự ḿnh hoặc thuê đơn vị thứ ba thực hiện và Bên Thuê phải hoàn trả cho Bên Cho Thuê mọi chi phí liên quan;
•    để thực hiện các công việc cần thiết liên quan đến việc sửa chữa, thay đổi, cải tạo, nâng cấp đối với Ṭa Nhà và/hoặc bất kỳ phần nào của Ṭa Nhà mà không do lỗi của Bên Thuê gây ra.
(xi)    giao trả Ṭa Nhà cho Bên Cho Thuê khi kết thúc Thời Hạn Thuê, như trong T́nh Trạng Ban Đầu, trừ khi theo sự chỉ đạo của Bên Cho Thuê rằng các thay đổi, sửa đổi hoặc tu sửa tại Ṭa Nhà là nên được để lại; và
(xii)    tự thực hiện và/hoặc khi có yêu cầu việc duy tŕ, gia hạn tất cả các loại giấy phép cần thiết để Bên Thuê có thể thuê Ṭa Nhà một cách hợp pháp trong suốt Thời Hạn Thuê và tiến hành các hoạt động kinh doanh của ḿnh tại Việt Nam.
(xiii)    không thực hiện bất kỳ h́nh thức quảng cáo nào có nội dung đồi truỵ, thiếu thẩm mỹ, trái pháp luật và đạo đức xă hội bên trong và mặt ngoài Toà Nhà; không được thực hiện các h́nh thức quảng cáo có thể nh́n thấy từ mặt ngoài Toà Nhà khi chưa được Bên Cho Thuê cho phép, trừ trường hợp việc gắn biển hiệu tại địa chỉ trụ sở theo quy định pháp luật.
7.3.    Bên Thuê sẽ (i) chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ mất mát, thiệt hại hoặc thương tích gây ra cho bất kỳ người nào tại Ṭa Nhà, và (ii) bảo đảm cho Bên Cho Thuê khỏi bị thiệt hại đối với bất kỳ và mọi trách nhiệm pháp lư, các khoản phạt, khiếu kiện hoặc chi phí mà Bên Cho Thuê phải chi trả hoặc gánh chịu do hậu quả của các thương tích gây ra cho người hoặc các thiệt hại gây ra bởi sự cẩu thả hoặc hành vi không chính đáng của Bên Thuê, người đại diện và nhân viên của Bên Thuê hoặc do Bên Thuê, người đại diện và nhân viên của Bên Thuê không thực hiện hoặc tuân thủ bất kỳ các quy định hoặc điều kiện của Hợp Đồng Thuê này.
7.4.    Bên Thuê không được chuyển nhượng Hợp Đồng Thuê này.
7.5.    Bên Thuê không có quyền chấm dứt Hợp Đồng Thuê trước thời hạn mà không tuân thủ thời hạn báo trước. Trong trường hợp Bên Thuê muốn chấm dứt Hợp Đồng Thuê trước thời hạn, Bên Thuê phải thông báo trước bằng văn bản ít nhất 04 (bốn) tháng trước ngày dự kiến chấm dứt và chịu xử lư theo quy định tại Điều 11.2(b).
Điều 8.         Thanh toán
8.1.    Tất cả các khoản thanh toán Tiền Thuê, Tiền Đặt Cọc và bất kỳ khoản tiền phải thanh toán khác theo Hợp Đồng Thuê này phải được thanh toán bằng Đồng Việt Nam.
8.2.    Trước ngày đến hạn thanh toán các khoản phải thanh toán nêu trên, Bên Cho Thuê có thể gửi thông báo cho Bên Thuê về các khoản phải thanh toán vào ngày 02 dương lịch của tháng đầu tiên của mỗi Kỳ Thanh Toán. Để tránh hiểu lầm, khi đến Kỳ Thanh Toán, Bên Thuê có trách nhiệm phải thanh toán Tiền Thuê cho Bên Cho Thuê cho dù đă nhận được hay chưa nhận được thông báo từ Bên Cho Thuê.
8.3.    Bên Thuê sẽ được xuất Hóa đơn giá trị gia tăng (GTGT) trong ṿng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày Bên Cho Thuê nhận đủ tiền thanh toán.
8.4.    Bên Thuê thực hiện thanh toán tất cả các khoản thanh toán vào tài khoản ngân hàng của Bên Cho Thuê như được quy định tại Phụ Lục 1 hoặc bất kỳ tài khoản ngân hàng nào khác do Bên Cho Thuê thông báo cho Bên Thuê trước khi thực hiện việc thanh toán vào tùy từng thời điểm. Phí chuyển khoản (nếu có) sẽ do Bên Thuê chịu.
8.5.    Tháng được đề cập tại Kỳ Thanh Toán và trong Hợp Đồng Thuê này được tính từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng dương lịch đó, bao gồm cả hai ngày này.
Điều 9.        Bản Kê Đồ Đạc Và Các Sửa Chữa Trong Ṭa Nhà
9.1.    Vào Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê và Bên Thuê sẽ thống nhất với nhau về một bản kê các đồ đạc cố định, không cố định, những đồ đạc này là một phần của Ṭa Nhà ('Bản Kê Ban Đầu'). Bản Kê Ban Đầu, một khi được kư kết bởi Các Bên, sẽ cấu thành một bộ phận của Hợp Đồng Thuê này và được liệt kê tại Phụ Lục 2 đính kèm.
9.2.    Bên Thuê không được xây dựng lại hoặc thay đổi cấu trúc hoặc cách bố trí của Ṭa Nhà mà không có sự chấp thuận trước bằng văn bản của Bên Cho Thuê. Bên Thuê sẽ phải khôi phục Ṭa Nhà như T́nh Trạng Ban Đầu, với mức độ hao ṃn hợp lư, vào ngày kết thúc Hợp Đồng Thuê. Bất kỳ việc khôi phục hợp lư nào do Bên Cho Thuê yêu cầu phải được thực hiện với chi phí do Bên Thuê chịu toàn bộ.
9.3.    Bên Thuê sẽ thông báo lập tức cho Bên Cho Thuê về mọi hư hỏng xảy ra cho Ṭa Nhà hoặc các thay đổi bất kỳ có thể làm ảnh hưởng đến tài sản của Bên Cho Thuê.
9.4.    Trong ṿng 05 (năm) ngày trước ngày chấm dứt Hợp Đồng Thuê, Bên Cho Thuê sẽ lập một bản kê cuối cùng nêu cụ thể bất kỳ đồ đạc nào cần sửa chữa, hoặc thay mới những đồ đạc, dụng cụ cố định, không cố định nào kém chất lượng, không được bảo dưỡng bảo tŕ đúng mức hoặc mất mát, mà tất cả những đồ đạc này là một phần của Ṭa Nhà, ngoại trừ những hao ṃn hợp lư ('Bản Kê Cuối Cùng'). Chi phí sửa chữa những hư hỏng đó sẽ được Bên Thuê thanh toán cho Bên Cho Thuê trong ṿng 10 (mười) ngày kể từ ngày lập Bản Kê Cuối Cùng. Nếu chi phí sửa chữa những hư hỏng này không được Bên Thuê thanh toán cho Bên Cho Thuê trong ṿng 10 (mười) ngày kể từ ngày lập Bản Kê Cuối Cùng, Bên Cho Thuê có quyền khấu trừ chi phí này vào Tiền Đặt Cọc sau khi đă thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê.
Điều 10.    Vi phạm Hợp Đồng Thuê
10.1.    Nếu Bên Thuê và/hoặc bất kỳ nhân viên nào của Bên Thuê không tôn trọng hoặc không tuân thủ bất kỳ nghĩa vụ nào quy định bởi Hợp Đồng Thuê này, trong suốt Thời Hạn Thuê th́ Bên Thuê bị xem như đă vi phạm Hợp Đồng Thuê này;
10.2.    Nếu (các) giấy phép liên quan đến việc thành lập, kinh doanh, hoạt động của Bên Thuê bị thu hồi hoặc bị các cơ quan có thẩm quyền Việt Nam chấm dứt hoạt động, hoặc không được Bên Thuê gia hạn, th́ Bên Thuê bị xem như đă vi phạm Hợp Đồng Thuê này;
10.3.    Nếu Bên Thuê không thanh toán các khoản phải thanh toán vào ngày đến hạn như được quy định tại Hợp Đồng Thuê này, mà không được sự chấp thuận trước của Bên Cho Thuê, th́ ngoài khoản phải thanh toán, Bên Thuê c̣n bị tính lăi suất chậm thanh toán đối với số tiền chậm thanh toán là 0,04%/ngày tính từ ngày 11 dương lịch của tháng đầu tiên của Kỳ Thanh Toán bị trễ đến ngày Bên Thuê thanh toán thực tế.  
10.4.    Trong trường hợp vi phạm không phải là do không thanh toán Tiền Thuê, Tiền Đặt Cọc hoặc bất kỳ một khoản thanh toán nào Bên Thuê phải trả căn cứ theo Hợp Đồng Thuê này, Bên Thuê sẽ khắc phục vi phạm đó trong ṿng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản về vi phạm đó;
10.5.    Nếu Bên Thuê không khắc phục vi phạm trong thời gian quy định tại Mục 10.4, hoặc nếu vi phạm không thể khắc phục được, hoặc đó là lần thứ hai Bên Thuê vi phạm Hợp Đồng Thuê, th́ Bên Cho Thuê được quyền tiến hành ngay lập tức bất kỳ nhưng không giới hạn những biện pháp sau đây:
(a)    Khắc phục vi phạm với chi phí và phí tổn do Bên Thuê chịu; và/hoặc
(b)    Chấm dứt Hợp Đồng Thuê, và thu hồi Ṭa Nhà; và/hoặc
(c)    Yêu cầu các cơ quan có thẩm quyền Việt Nam:
(i)    Trục xuất Bên Thuê hoặc bất kỳ người nào dưới quyền của Bên Thuê ra khỏi Ṭa Nhà; và/hoặc
(ii)    Tháo dỡ và phát măi bất kỳ tài sản nào thuộc sở hữu của Bên Thuê trong trường hợp Bên Thuê vẫn c̣n những khoản nợ chưa thanh toán.
(d)    Yêu cầu Bên Thuê thanh toán (i) toàn bộ Tiền Thuê và Các Khoản Thuế cho thời gian c̣n lại của Hợp Đồng Thuê trong trường hợp Hợp Đồng Thuê vẫn c̣n tiếp tục cho đến hết Thời Hạn Thuê; (b) chi phí thực hiện các sửa chữa cần thiết cho Ṭa Nhà; (c) Phí Dịch Vụ và/hoặc (các) Khoản Phí Khác trong trường hợp Bên Cho Thuê phải thanh toán thay Bên Thuê; (d) phí luật sư và những chi phí khác liên quan đến việc tháo dỡ và đ̣i bồi thường thiệt hại.
(e)    Bên Cho Thuê sẽ không có nghĩa vụ phải t́m người thuê mới và cũng không chấp nhận bất kỳ người thuê mới nào mà Bên Cho Thuê, theo toàn quyền quyết định của ḿnh, nhận thấy rằng người thuê đó không phù hợp, và hơn nữa, Bên Thuê phải có trách nhiệm thanh toán ngay tất cả các khoản Tiền Thuê phải thanh toán cho giai đoạn trước đây, hiện tại và tương lai theo quy định tại Hợp Đồng Thuê này, và không được quyền 'chờ xem' liệu Ṭa Nhà có được cho thuê lại hay không; và/hoặc
(f)    Bất kỳ biện pháp khắc phục nào theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Điều 11.    Ngày Hiệu Lực và Chấm Dứt Hợp Đồng
11.1.    Hợp Đồng Thuê này có hiệu lực kể từ ngày kư kết và sẽ chấm dứt nếu rơi vào một trong các trường hợp sau đây:
(a)    hết Thời Hạn Thuê mà Các Bên không gia hạn;
(b)    Bên Thuê bị phá sản;
(c)    Bên Cho Thuê quyết định chấm dứt Hợp Đồng trong các trường hợp sau:
(i)    Nếu Bên Thuê chậm thanh toán quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán;
(ii)    Bên Thuê sử dụng Ṭa Nhà không đúng Mục Đích quy định tại Hợp Đồng Thuê;
(iii)    Bên Thuê vi phạm hay không chấp hành đúng bất kỳ cam kết, nghĩa vụ, quy định nào trong Hợp đồng này mà không khắc phục trong ṿng 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Cho Thuê, ngoại trừ trường hợp nêu tại điểm (i).
(iv)    Bên Thuê cố ư làm hư hỏng, phá hoại Ṭa Nhà;
(v)    Bên Thuê làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc kinh doanh, sinh hoạt b́nh thường của Bên Cho Thuê hoặc những người thuê khác trong Toà Nhà;
(d)    Bên Thuê quyết định chấm dứt Hợp Đồng Thuê do Bên Cho Thuê vi phạm các cam kết, nghĩa vụ quy định tại Hợp Đồng làm ảnh hưởng đến quyền sử dụng ổn định Ṭa Nhà của Bên Thuê mà không khắc phục trong thời gian 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Thuê.
(e)    trường hợp xảy ra Sự Kiện Bất Khả Kháng như được quy định tại Điều 12 làm cho Ṭa Nhà không c̣n thích hợp để sử dụng, và/hoặc cản trở Các Bên thực hiện Hợp Đồng Thuê này trong thời gian 03 (ba) tháng liên tục.
Để tránh nhầm lẫn, trong trường hợp Hợp Đồng Thuê được chấm dứt căn cứ theo điểm (e) của Mục này, Các Bên sẽ thỏa thuận về việc chấm dứt Hợp Đồng Thuê theo hướng Các Bên cùng có lợi. 
11.2.    Ngoại trừ các trường hợp nêu tại Điều 10, các Điểm (b), (c) và (d) Điều 11.1 trên đây, không Bên nào được quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn v́ bất cứ lư do ǵ.
(a)    Nếu Bên Cho Thuê đơn phương chấm dứt Hợp Đồng Thuê trước hạn (với điều kiện phải thông báo trước cho Bên Thuê ít nhất 120 (một trăm hai mươi) ngày) hoặc Bên Thuê chấm dứt Hợp Đồng Thuê theo điểm (d) Điều 11.1 nêu trên th́ Bên Cho Thuê phải:
    Hoàn trả cho Bên Thuê toàn bộ Tiền Đặt Cọc và bồi thường thêm một khoản tiền bằng với Tiền Đặt Cọc.
    Hoàn trả cho Bên Thuê số Tiền Thuê mà Bên Thuê đă thanh toán cho Bên Cho Thuê nhưng chưa sử dụng.
    Bồi thường cho Bên Thuê số tiền do Bên Thuê cải tạo lại Toà Nhà, căn cứ vào các hoá đơn, chứng từ hợp lệ và tính trên giá trị c̣n lại đă khấu hao.
(b)    Nếu Bên Thuê đơn phương chấm dứt Hợp Đồng Thuê trước hạn (với điều kiện phải thông báo trước cho Bên Cho Thuê ít nhất 120 (một trăm hai mươi) ngày) hoặc Bên Thuê vi phạm Điều 10 hoặc Bên Cho Thuê chấm dứt Hợp Đồng Thuê theo điểm (b) và (c) Điều 11.1 nêu trên th́ Bên Thuê cam kết:
    Bên Thuê bị mất toàn bộ số Tiền Đặt Cọc và số Tiền Thuê đă thanh toán cho Bên Cho Thuê trước đó nhưng chưa sử dung hết;
    Bên Cho Thuê không phải bồi thường cho Bên Thuê và bên thứ ba bất cứ chi phí đầu tư nào vào Ṭa Nhà này;
    Bên Thuê phải bàn giao lại Toà Nhà cho Bên Cho Thuê như hiện trạng Ngày Bàn Giao (trừ những hao ṃn tự nhiên) trong ṿng 120 (một trăm hai mươi) ngày kể từ ngày Bên Cho Thuê gửi thông báo cho Bên Thuê (trừ trường hợp Hai Bên có thỏa thuận khác vào lúc đó).
    Bên Cho Thuê áp dụng các biện pháp khắc phục theo quy định tại Điều 10.
Bất kỳ đồ đạc, trang bị cố định hoặc không cố định nào được bỏ lại tại Ṭa Nhà sau ngày Ṭa Nhà được sửa chữa, làm vệ sinh, khôi phục nguyên trạng theo đúng với quy định của Hợp Đồng Thuê này, và/hoặc được giao trả cho Bên Cho Thuê th́ Bên Cho Thuê được quyền yêu cầu Bên Thuê thanh toán hoặc trả lại cho Bên Cho Thuê chi phí gỡ bỏ và giải quyết các đồ đạc trang bị này và/hoặc Bên Cho Thuê có thể sở hữu, bán hoặc xử lư đồ đạc, trang bị cố định hoặc không cố định này theo bất kỳ cách nào khác mà Bên Cho Thuê xem là phù hợp mà không cần giải thích cho Bên Thuê. Bên Thuê phải bảo đảm cho Bên Cho Thuê khỏi bất kỳ nghĩa vụ nào đối với bên thứ ba do việc Bên Cho Thuê bán các tài sản này do vô ư đă tin rằng tài sản này thuộc về Bên Thuê và phải chịu trách nhiệm giải quyết việc này.
Điều 12.    Sự Kiện Bất Khả Kháng
12.1.    Việc một trong Các Bên không thực hiện hoặc chậm trễ thực hiện nghĩa vụ của ḿnh căn cứ theo Hợp Đồng Thuê này sẽ không bị xem là vi phạm Hợp Đồng Thuê, nếu nguyên nhân của việc không thực hiện hoặc chậm trễ thực hiện các nghĩa vụ đó là do bất kỳ sự kiện, t́nh huống hoặc hoàn cảnh nào diễn ra nằm ngoài tầm kiểm soát của Bên bị ảnh hưởng, bao gồm nhưng không giới hạn thiên tai, chiến tranh, dịch bệnh, nổi loạn, băo tố, lũ lụt, bùng phát bệnh lây nhiễm, cấm vận giao thông, khủng bố, đ́nh công, băi công, hoạt động quân sự, thay đổi chính sách, quy định, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (kể cả việc thay đổi quy hoạch và/hoặc việc đ́nh chỉ hoạt động của Ṭa Nhà từ cơ quan nhà nước có thẩm quyền), hoặc bất kỳ các yêu cầu hay nguyên nhân nào khác ngoài tầm kiểm soát của Bên bị ảnh hưởng ('Sự Kiện Bất Khả Kháng'). Cho mục đích này, một sự kiện hoặc hoàn cảnh sẽ được xem là trong tầm kiểm soát của Bên liên quan nếu sự kiện hoặc hoàn cảnh đó là hỏa hoạn, cháy nổ, tai nạn hay sự cố nằm bên trong Ṭa Nhà.
12.2.    Bên bị ảnh hưởng của Sự Kiện Bất Khả Kháng trong việc thực hiện các nghĩa vụ của ḿnh sẽ thông báo ngay bằng văn bản cho Bên kia ngay khi biết được rằng ḿnh không có khả năng thực hiện Hợp Đồng Thuê này do Sự Kiện Bất Khả Kháng và sẽ nỗ lực tối đa để tránh hoặc khắc phục nguyên nhân của Sự Kiện Bất Khả Kháng.
12.3.    Việc thực hiện Hợp Đồng Thuê của Các Bên (ngoài nghĩa vụ phải nỗ lực tối đa để khắc phục nguyên nhân Sự Kiện Bất Khả Kháng) sẽ được tạm ngưng trong thời gian xảy ra Sự Kiện Bất Khả Kháng và thời hạn của Hợp Đồng Thuê này và tất cả các điều khoản khác quy định tại Hợp Đồng Thuê này sẽ được gia hạn thêm một khoảng thời gian bằng với thời gian từ khi bắt đầu xảy ra Sự Kiện Bất Khả Kháng cho đến khi khắc phục được Sự Kiện Bất Khả Kháng.
Điều 14.    Các Điều Khoản Khác
14.1    Các tiêu đề của Hợp Đồng Thuê này chỉ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc tham chiếu, và không định nghĩa, sửa đổi hoặc làm ảnh hưởng đến nội dung của các điều khoản nào trong Hợp Đồng Thuê này.
14.2    Việc một Bên, vào bất kỳ lúc nào, không yêu cầu Bên kia thực hiện bất kỳ nghĩa vụ nào của họ theo Hợp Đồng Thuê này sẽ không làm ảnh hưởng đến quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ đó vào bất kỳ thời điểm nào tiếp theo. Việc một Bên không áp dụng biện pháp khắc phục đối với việc vi phạm một điều khoản bất kỳ của Hợp Đồng Thuê này không có nghĩa là miễn mọi biện pháp khắc phục đối với bất kỳ vi phạm nào tiếp theo liên quan đến điều khoản đó hoặc các điều khoản khác.
14.3    Hợp Đồng Thuê này, bao gồm tất cả các Phụ Lục của Hợp Đồng Thuê này, tạo thành một thỏa thuận toàn vẹn giữa Các Bên và huỷ bỏ, thay thế tất cả các thỏa thuận, dàn xếp, hợp đồng hay tuyên bố trước đó dưới bất kỳ h́nh thức nào, dù bằng văn bản hoặc lời nói, được giao kết giữa Các Bên và có đối tượng tương tự như đối tượng của Hợp Đồng Thuê này. Không một sự sửa đổi hoặc bổ sung nào đối với Hợp Đồng Thuê này có thể có hiệu lực mà không được lập thành văn bản và được kư bởi người có thẩm quyền của Các Bên.
14.4    Hợp Đồng này được Các Bên kư kết bằng tiếng Việt.
14.5    Bất kỳ phần, điều khoản hoặc quy định nào của Hợp Đồng này bị xem là không hợp pháp, không có giá trị, không có hiệu lực hoặc không thể thực thi theo quy định của pháp luật Việt Nam sẽ được xem như không có giá trị thi hành giữa Các Bên, và các điều khoản c̣n lại của Hợp Đồng Thuê này vẫn giữ nguyên giá trị và hiệu lực.
14.6    Mỗi Bên tự chịu chi phí liên quan đến việc soạn thảo, đàm phán và kư kết Hợp Đồng Thuê này.
14.7    Mỗi Bên đồng ư không tiết lộ cho bất kỳ Bên thứ ba nào về các điều khoản của Hợp Đồng Thuê này trong suốt Thời Hạn Thuê và trong thời gian một năm sau đó trừ khi các thông tin này đă được công bố rộng răi, được tư vấn bởi nhân viên tư vấn của mỗi Bên, hoặc do pháp luật quy định phải tiết lộ.
14.8    Thông báo hoặc thư từ liên lạc:

Bất kỳ thông báo hoặc thư từ liên lạc nào được lập hoặc gửi đi theo quy định tại Hợp Đồng Thuê này sẽ được lập và gửi đi bằng văn bản cho Bên liên quan bằng thư hoặc bằng fax theo thông tin được đề cập tại Phụ Lục 1 đính kèm hoặc theo một địa chỉ khác mà một Bên có thể thông báo cho Bên kia căn cứ theo quy định của Mục này. Bất kỳ thông báo hoặc thư từ liên lạc nào như thế sẽ có hiệu lực ngay sau khi được kư nhận.
Điều 15.    Luật Điều Chỉnh và Cơ Quan Giải Quyết Tranh Chấp
15.1    Hợp Đồng Thuê này được điều chỉnh và giải thích theo quy định của pháp luật Việt Nam.
15.2    Các Bên đồng ư giải quyết mọi tranh chấp, tranh căi hay khiếu kiện phát sinh từ hoặc liên quan đến việc thực hiện Hợp Đồng Thuê này thông qua thỏa thuận giữa Các Bên. Nếu không có thỏa thuận nào đạt được trong ṿng 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp, tranh căi hay khiếu kiện, tranh chấp, tranh căi hoặc khiếu kiện này sẽ được đưa ra giải quyết tại Ṭa án có thẩm quyền.
ĐỂ LÀM BẰNG CHỨNG, Hợp Đồng Thuê này được lập thành 04 (bốn) bản chính bằng tiếng Việt và được kư kết vào ngày được nêu ở trên.
Thay mặt và đại diện BÊN CHO THUÊ
               

       
Họ tên: NGUYỄN BÁ SÁNG    
Chức vụ: Tổng Giám đốc        Thay mặt và đại diện BÊN THUÊ
               

       

 
PHỤ LỤC 1
CÁC CHI TIẾT CỦA HỢP ĐỒNG THUÊ
 
PHỤ LỤC 2
BẢN KÊ BAN ĐẦU CỦA T̉A NHÀ






Bất Động Sản VNREAL
142 Hoa Lan, Phường 2, Quận Phú Nhuận, TPHCM
Tel: 028 35171994 - Fax: 02835171995 Email: Support@vnreal.vn